Thư viện công thức Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Trang chủ / Thư viện công thức Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Tổng hợp công thức trọng tâm Toán, Vật lý lớp 10–12 và cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 — gọn để tra cứu nhanh khi ôn tập và làm đề.

Toán lớp 10

Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai

Nội dungCông thức
Biệt thức$\Delta = b^2 - 4ac$
Nghiệm phương trình $ax^2+bx+c=0$$x_{1,2} = \dfrac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}$ (khi $\Delta \ge 0$)
Định lí Vi-ét$x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a},\quad x_1 x_2 = \dfrac{c}{a}$
Đỉnh parabol $y=ax^2+bx+c$$I\left(-\dfrac{b}{2a};\ -\dfrac{\Delta}{4a}\right)$, trục đối xứng $x=-\dfrac{b}{2a}$
Dấu tam thức bậc haiNếu $\Delta < 0$ thì $f(x)$ cùng dấu với $a$ với mọi $x$; nếu $\Delta > 0$ thì $f(x)$ trái dấu với $a$ khi $x_1 < x < x_2$

Hệ thức lượng trong tam giác

Nội dungCông thức
Định lí côsin$a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A$
Định lí sin$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$
Diện tích tam giác$S = \dfrac12 bc\sin A = \dfrac{abc}{4R} = pr$
Công thức Heron$S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)},\quad p = \dfrac{a+b+c}{2}$
Độ dài trung tuyến$m_a^2 = \dfrac{2(b^2+c^2) - a^2}{4}$

Vectơ và tọa độ trong mặt phẳng

Nội dungCông thức
Tích vô hướng$\vec a \cdot \vec b = |\vec a|\,|\vec b|\cos(\vec a, \vec b) = x_1x_2 + y_1y_2$
Độ dài vectơ, đoạn thẳng$|\vec a| = \sqrt{x^2 + y^2},\quad AB = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2}$
Trung điểm, trọng tâm$M\left(\dfrac{x_A+x_B}{2}; \dfrac{y_A+y_B}{2}\right),\quad G\left(\dfrac{x_A+x_B+x_C}{3}; \dfrac{y_A+y_B+y_C}{3}\right)$
Phương trình tổng quát đường thẳng$a(x - x_0) + b(y - y_0) = 0$ với $\vec n = (a; b)$ là vectơ pháp tuyến
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng$d(M, \Delta) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + c|}{\sqrt{a^2 + b^2}}$
Góc giữa hai đường thẳng$\cos\varphi = \dfrac{|a_1a_2 + b_1b_2|}{\sqrt{a_1^2+b_1^2}\,\sqrt{a_2^2+b_2^2}}$
Đường tròn tâm $I(a;b)$, bán kính $R$$(x-a)^2 + (y-b)^2 = R^2$
Elip$\dfrac{x^2}{a^2} + \dfrac{y^2}{b^2} = 1\ (a > b > 0),\quad c^2 = a^2 - b^2$
Hypebol$\dfrac{x^2}{a^2} - \dfrac{y^2}{b^2} = 1,\quad c^2 = a^2 + b^2$
Parabol$y^2 = 2px\ (p > 0)$, tiêu điểm $F\left(\dfrac p2; 0\right)$

Đại số tổ hợp, xác suất, thống kê

Nội dungCông thức
Hoán vị$P_n = n! = 1\cdot 2 \cdots n$
Chỉnh hợp chập $k$ của $n$$A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}$
Tổ hợp chập $k$ của $n$$C_n^k = \dfrac{n!}{k!\,(n-k)!}$
Nhị thức Newton$(a+b)^n = \sum_{k=0}^{n} C_n^k\, a^{n-k} b^k$
Xác suất cổ điển$P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)},\quad P(\overline{A}) = 1 - P(A)$
Số trung bình$\overline{x} = \dfrac{x_1 + x_2 + \cdots + x_n}{n}$
Phương sai, độ lệch chuẩn$s^2 = \dfrac{1}{n}\sum_{i=1}^{n}(x_i - \overline{x})^2,\quad s = \sqrt{s^2}$
Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị$R = x_{\max} - x_{\min},\quad \Delta_Q = Q_3 - Q_1$

Toán lớp 11

Lượng giác

Nội dungCông thức
Hệ thức cơ bản$\sin^2 x + \cos^2 x = 1,\quad 1 + \tan^2 x = \dfrac{1}{\cos^2 x},\quad 1 + \cot^2 x = \dfrac{1}{\sin^2 x}$
Công thức cộng$\cos(a \pm b) = \cos a\cos b \mp \sin a\sin b$
$\sin(a \pm b) = \sin a\cos b \pm \cos a\sin b$
$\tan(a \pm b) = \dfrac{\tan a \pm \tan b}{1 \mp \tan a\tan b}$
Công thức nhân đôi$\sin 2a = 2\sin a\cos a,\quad \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a = 2\cos^2 a - 1 = 1 - 2\sin^2 a$
Hạ bậc$\cos^2 a = \dfrac{1 + \cos 2a}{2},\quad \sin^2 a = \dfrac{1 - \cos 2a}{2}$
Biến đổi tích thành tổng$\cos a\cos b = \dfrac12\left[\cos(a-b) + \cos(a+b)\right]$
$\sin a\sin b = \dfrac12\left[\cos(a-b) - \cos(a+b)\right],\quad \sin a\cos b = \dfrac12\left[\sin(a-b) + \sin(a+b)\right]$
Biến đổi tổng thành tích$\cos a + \cos b = 2\cos\dfrac{a+b}{2}\cos\dfrac{a-b}{2},\quad \cos a - \cos b = -2\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}$
$\sin a + \sin b = 2\sin\dfrac{a+b}{2}\cos\dfrac{a-b}{2},\quad \sin a - \sin b = 2\cos\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}$
Phương trình lượng giác cơ bản$\sin x = \sin\alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k2\pi \ \text{hoặc}\ x = \pi - \alpha + k2\pi$
$\cos x = \cos\alpha \Leftrightarrow x = \pm\alpha + k2\pi;\quad \tan x = \tan\alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k\pi\ (k \in \mathbb{Z})$

Dãy số — cấp số cộng, cấp số nhân

Nội dungCông thức
Cấp số cộng (công sai $d$)$u_n = u_1 + (n-1)d,\quad S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2} = \dfrac{n\left[2u_1 + (n-1)d\right]}{2}$
Cấp số nhân (công bội $q$)$u_n = u_1 q^{n-1},\quad S_n = u_1\dfrac{1 - q^n}{1 - q}\ (q \ne 1)$
Cấp số nhân lùi vô hạn$S = \dfrac{u_1}{1 - q}\quad (|q| < 1)$

Hàm số mũ và lôgarit

Nội dungCông thức
Lũy thừa$a^m a^n = a^{m+n},\quad \dfrac{a^m}{a^n} = a^{m-n},\quad (a^m)^n = a^{mn},\quad a^{\frac mn} = \sqrt[n]{a^m}$
Định nghĩa lôgarit$\log_a b = \alpha \Leftrightarrow a^\alpha = b\quad (0 < a \ne 1,\ b > 0)$
Tính chất$\log_a(bc) = \log_a b + \log_a c,\quad \log_a\dfrac bc = \log_a b - \log_a c,\quad \log_a b^\alpha = \alpha\log_a b$
Đổi cơ số$\log_a b = \dfrac{\log_c b}{\log_c a},\quad \log_a b = \dfrac{1}{\log_b a}$

Đạo hàm

Nội dungCông thức
Hàm lũy thừa, căn$(x^n)^{\prime} = n x^{n-1},\quad (\sqrt{x})^{\prime} = \dfrac{1}{2\sqrt{x}},\quad \left(\dfrac1x\right)^{\prime} = -\dfrac{1}{x^2}$
Hàm lượng giác$(\sin x)^{\prime} = \cos x,\ (\cos x)^{\prime} = -\sin x,\ (\tan x)^{\prime} = \dfrac{1}{\cos^2 x},\ (\cot x)^{\prime} = -\dfrac{1}{\sin^2 x}$
Hàm mũ, lôgarit$(e^x)^{\prime} = e^x,\ (a^x)^{\prime} = a^x\ln a,\ (\ln x)^{\prime} = \dfrac1x,\ (\log_a x)^{\prime} = \dfrac{1}{x\ln a}$
Quy tắc tính$(uv)^{\prime} = u^{\prime}v + uv^{\prime},\quad \left(\dfrac uv\right)^{\prime} = \dfrac{u^{\prime}v - uv^{\prime}}{v^2},\quad y^{\prime}_x = y^{\prime}_u\cdot u^{\prime}_x$
Phương trình tiếp tuyến tại $M(x_0; y_0)$$y = f^{\prime}(x_0)(x - x_0) + y_0$

Xác suất và hình học không gian

Nội dungCông thức
Công thức cộng xác suất$P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB)$
Hai biến cố độc lập$P(AB) = P(A)\cdot P(B)$
Thể tích khối chóp$V = \dfrac13 B h$ ($B$: diện tích đáy, $h$: chiều cao)
Thể tích khối lăng trụ$V = B h$
Thể tích khối chóp cụt$V = \dfrac h3\left(B + B^{\prime} + \sqrt{BB^{\prime}}\right)$

Toán lớp 12

Ứng dụng đạo hàm

Nội dungCông thức
Tính đơn điệuNếu $f^{\prime}(x) > 0$ trên $K$ thì hàm số đồng biến; $f^{\prime}(x) < 0$ thì nghịch biến
Tiệm cận của $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$Tiệm cận đứng $x = -\dfrac dc$, tiệm cận ngang $y = \dfrac ac$
Tiệm cận xiên$y = ax + b$ với $a = \lim_{x\to\pm\infty}\dfrac{f(x)}{x},\ b = \lim_{x\to\pm\infty}\left[f(x) - ax\right]$

Nguyên hàm và tích phân

Nội dungCông thức
Lũy thừa$\int x^\alpha\,dx = \dfrac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1} + C\ (\alpha \ne -1),\quad \int \dfrac1x\,dx = \ln|x| + C$
Mũ$\int e^x\,dx = e^x + C,\quad \int a^x\,dx = \dfrac{a^x}{\ln a} + C$
Lượng giác$\int \sin x\,dx = -\cos x + C,\quad \int \cos x\,dx = \sin x + C$
$\int \dfrac{dx}{\cos^2 x} = \tan x + C,\quad \int \dfrac{dx}{\sin^2 x} = -\cot x + C$
Công thức Newton – Leibniz$\int_a^b f(x)\,dx = F(b) - F(a)$
Diện tích hình phẳng$S = \int_a^b \left|f(x) - g(x)\right|dx$
Thể tích khối tròn xoay (quanh $Ox$)$V = \pi\int_a^b f^2(x)\,dx$

Tọa độ trong không gian Oxyz

Nội dungCông thức
Tích vô hướng$\vec u\cdot\vec v = x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2$
Tích có hướng$[\vec u, \vec v] = \left(y_1z_2 - y_2z_1;\ z_1x_2 - z_2x_1;\ x_1y_2 - x_2y_1\right)$
Phương trình mặt phẳng$a(x-x_0) + b(y-y_0) + c(z-z_0) = 0$, $\vec n = (a;b;c)$
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng$d(M,(P)) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + cz_0 + d|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2}}$
Phương trình tham số đường thẳng$x = x_0 + at,\ y = y_0 + bt,\ z = z_0 + ct\ (t \in \mathbb{R})$
Mặt cầu tâm $I(a;b;c)$, bán kính $R$$(x-a)^2 + (y-b)^2 + (z-c)^2 = R^2$
Góc giữa hai đường thẳng$\cos\varphi = \dfrac{|\vec u_1\cdot\vec u_2|}{|\vec u_1|\,|\vec u_2|}$
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng$\sin\varphi = \dfrac{|\vec u\cdot\vec n|}{|\vec u|\,|\vec n|}$

Xác suất có điều kiện

Nội dungCông thức
Xác suất có điều kiện$P(A\mid B) = \dfrac{P(AB)}{P(B)}\quad (P(B) > 0)$
Công thức nhân$P(AB) = P(B)\cdot P(A\mid B)$
Xác suất toàn phần$P(A) = P(B)\,P(A\mid B) + P(\overline B)\,P(A\mid \overline B)$
Công thức Bayes$P(B\mid A) = \dfrac{P(B)\,P(A\mid B)}{P(A)}$

Vật lý lớp 10

Động học

Nội dungCông thức
Tốc độ trung bình, vận tốc trung bình$v_{tb} = \dfrac{s}{t},\quad \vec v_{tb} = \dfrac{\vec d}{t}$
Gia tốc$a = \dfrac{\Delta v}{\Delta t} = \dfrac{v - v_0}{t - t_0}$
Chuyển động thẳng biến đổi đều$v = v_0 + at,\quad d = v_0t + \dfrac12 at^2,\quad v^2 - v_0^2 = 2ad$
Rơi tự do$v = gt,\quad h = \dfrac12 gt^2,\quad v^2 = 2gh$
Ném ngang$x = v_0t,\ y = \dfrac12 gt^2,\ t = \sqrt{\dfrac{2h}{g}},\ L = v_0\sqrt{\dfrac{2h}{g}}$
Ném xiên (góc $\alpha$)Tầm cao $H = \dfrac{v_0^2\sin^2\alpha}{2g}$, tầm xa $L = \dfrac{v_0^2\sin 2\alpha}{g}$ (cùng độ cao)

Động lực học, cân bằng

Nội dungCông thức
Định luật II Newton$\vec a = \dfrac{\vec F}{m}\ \Leftrightarrow\ \vec F = m\vec a$
Trọng lực$P = mg$
Lực ma sát trượt$F_{ms} = \mu N$
Lực đàn hồi (định luật Hooke)$F_{\text{đh}} = k|\Delta l|$
Moment lực$M = F\cdot d$ ($d$: cánh tay đòn)
Khối lượng riêng, áp suất$\rho = \dfrac mV,\quad p = \dfrac FS,\quad p = p_a + \rho g h$
Lực đẩy Archimedes$F_A = \rho g V$

Năng lượng, động lượng, chuyển động tròn, biến dạng

Nội dungCông thức
Công, công suất$A = Fs\cos\alpha,\quad \mathscr{P} = \dfrac At = Fv$
Động năng, thế năng trọng trường$W_{\text{đ}} = \dfrac12 mv^2,\quad W_t = mgh$
Cơ năng$W = W_{\text{đ}} + W_t$ (bảo toàn khi chỉ có lực thế)
Hiệu suất$H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}}\cdot 100\%$
Động lượng$\vec p = m\vec v,\quad \vec F\,\Delta t = \Delta\vec p$
Bảo toàn động lượng (hệ kín)$m_1\vec v_1 + m_2\vec v_2 = m_1\vec v_1^{\,\prime} + m_2\vec v_2^{\,\prime}$
Chuyển động tròn đều$\omega = \dfrac{\Delta\theta}{\Delta t} = \dfrac{2\pi}{T} = 2\pi f,\quad v = \omega r$
Gia tốc, lực hướng tâm$a_{ht} = \dfrac{v^2}{r} = \omega^2 r,\quad F_{ht} = m a_{ht}$

Vật lý lớp 11

Dao động

Nội dungCông thức
Phương trình dao động điều hòa$x = A\cos(\omega t + \varphi)$
Vận tốc, gia tốc$v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi),\quad a = -\omega^2 x$
Giá trị cực đại$v_{\max} = \omega A,\quad a_{\max} = \omega^2 A$
Hệ thức độc lập thời gian$A^2 = x^2 + \dfrac{v^2}{\omega^2}$
Chu kì, tần số$T = \dfrac{2\pi}{\omega},\quad f = \dfrac1T$
Con lắc lò xo$\omega = \sqrt{\dfrac km},\quad T = 2\pi\sqrt{\dfrac mk}$
Con lắc đơn (dao động nhỏ)$\omega = \sqrt{\dfrac gl},\quad T = 2\pi\sqrt{\dfrac lg}$
Cơ năng$W = \dfrac12 kA^2 = \dfrac12 m\omega^2A^2$

Sóng

Nội dungCông thức
Bước sóng$\lambda = vT = \dfrac vf$
Giao thoa ánh sáng khe YoungKhoảng vân $i = \dfrac{\lambda D}{a}$, vân sáng $x_s = ki$, vân tối $x_t = \left(k + \dfrac12\right)i$
Sóng dừng, hai đầu cố định$l = k\dfrac{\lambda}{2}\quad (k = 1, 2, 3, \ldots)$
Sóng dừng, một đầu cố định – một đầu tự do$l = (2k+1)\dfrac{\lambda}{4}$
Sóng điện từ trong chân không$\lambda = \dfrac cf,\quad c = 3\cdot 10^8\ \text{m/s}$

Điện trường

Nội dungCông thức
Định luật Coulomb$F = k\dfrac{|q_1q_2|}{\varepsilon r^2},\quad k = 9\cdot 10^9\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2$
Cường độ điện trường$E = \dfrac Fq,\quad E = k\dfrac{|Q|}{\varepsilon r^2}$ (điện tích điểm)
Điện trường đều$E = \dfrac Ud$
Công của lực điện, thế năng$A_{MN} = qEd = qU_{MN},\quad W_M = qV_M$
Tụ điện$C = \dfrac QU,\quad W = \dfrac12 CU^2 = \dfrac{Q^2}{2C}$
Ghép tụNối tiếp $\dfrac1{C_b} = \dfrac1{C_1} + \dfrac1{C_2}$; song song $C_b = C_1 + C_2$

Dòng điện, mạch điện

Nội dungCông thức
Cường độ dòng điện$I = \dfrac{\Delta q}{\Delta t}$
Định luật Ohm, điện trở dây dẫn$I = \dfrac UR,\quad R = \rho\dfrac lS$
Ghép điện trởNối tiếp $R = R_1 + R_2$; song song $\dfrac1R = \dfrac1{R_1} + \dfrac1{R_2}$
Định luật Ohm toàn mạch$I = \dfrac{\mathscr{E}}{R_N + r},\quad U_N = \mathscr{E} - Ir$
Điện năng, công suất$A = UIt,\quad \mathscr{P} = UI = I^2R = \dfrac{U^2}{R}$
Định luật Joule – Lenz$Q = I^2Rt$

Vật lý lớp 12

Vật lý nhiệt

Nội dungCông thức
Nhiệt độ tuyệt đối$T\,(\text{K}) = t\,(^\circ\text{C}) + 273$
Nhiệt lượng$Q = mc\Delta t$
Nóng chảy, hóa hơi$Q = \lambda m,\quad Q = Lm$
Định luật I nhiệt động lực học$\Delta U = A + Q$

Khí lí tưởng

Nội dungCông thức
Định luật Boyle ($T$ không đổi)$p_1V_1 = p_2V_2$
Định luật Charles ($V$ không đổi)$\dfrac{p_1}{T_1} = \dfrac{p_2}{T_2}$
Định luật Gay-Lussac ($p$ không đổi)$\dfrac{V_1}{T_1} = \dfrac{V_2}{T_2}$
Phương trình trạng thái$\dfrac{p_1V_1}{T_1} = \dfrac{p_2V_2}{T_2}$
Phương trình Clapeyron$pV = nRT,\quad R = 8{,}31\ \text{J}/(\text{mol}\cdot\text{K})$
Áp suất theo mô hình động học$p = \dfrac13\,\mu\, m\,\overline{v^2}$ ($\mu$: mật độ phân tử)
Động năng tịnh tiến trung bình$\overline{W}_{\text{đ}} = \dfrac32 kT,\quad k = 1{,}38\cdot 10^{-23}\ \text{J/K}$

Từ trường, cảm ứng điện từ, dòng xoay chiều

Nội dungCông thức
Lực từ lên dây dẫn$F = BIl\sin\alpha$
Từ thông$\Phi = BS\cos\alpha$
Suất điện động cảm ứng (Faraday)$e_c = -\dfrac{\Delta\Phi}{\Delta t}$
Dòng điện xoay chiều$i = I_0\cos(\omega t + \varphi),\quad I = \dfrac{I_0}{\sqrt2},\quad U = \dfrac{U_0}{\sqrt2}$
Máy biến áp lí tưởng$\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{N_1}{N_2} = \dfrac{I_2}{I_1}$

Vật lý hạt nhân

Nội dungCông thức
Kí hiệu hạt nhân $^A_ZX$Số proton $Z$, số nơtron $N = A - Z$
Hệ thức Einstein$E = mc^2,\quad 1\,\text{u} \approx 931{,}5\ \text{MeV}/c^2$
Độ hụt khối$\Delta m = Zm_p + (A - Z)m_n - m_X$
Năng lượng liên kết, liên kết riêng$W_{lk} = \Delta m\,c^2,\quad \varepsilon = \dfrac{W_{lk}}{A}$
Định luật phóng xạ$N = N_0\,2^{-\frac tT} = N_0e^{-\lambda t},\quad \lambda = \dfrac{\ln 2}{T}$
Độ phóng xạ$H = \lambda N = H_0\,2^{-\frac tT}$

Ngữ pháp Tiếng Anh

Các thì thường gặp

ThìCấu trúc (khẳng định)Dấu hiệu nhận biết
Hiện tại đơnS + V(s/es) · S + am/is/arealways, usually, often, every day
Hiện tại tiếp diễnS + am/is/are + V-ingnow, at the moment, Look!, Listen!
Hiện tại hoàn thànhS + have/has + V3/edalready, yet, just, ever, never, since, for, so far
Quá khứ đơnS + V2/ed · S + was/wereyesterday, ago, last week, in 2020
Quá khứ tiếp diễnS + was/were + V-ingat 8 p.m. yesterday, when, while
Quá khứ hoàn thànhS + had + V3/edbefore, after, by the time (+ quá khứ đơn)
Tương lai đơnS + will + Vtomorrow, next week, I think, probably
Tương lai gầnS + am/is/are + going to + Vkế hoạch đã định, dự đoán có căn cứ
Tương lai tiếp diễnS + will be + V-ingat this time tomorrow

Câu điều kiện

LoạiCấu trúc
Loại 0 — sự thật hiển nhiênIf + S + V(s/es), S + V(s/es)
Loại 1 — có thể xảy ra ở hiện tại/tương laiIf + S + V(s/es), S + will/can + V
Loại 2 — không có thật ở hiện tạiIf + S + V2/ed (be → were), S + would/could + V
Loại 3 — không có thật trong quá khứIf + S + had + V3/ed, S + would/could have + V3/ed
Đảo ngữ loại 1 / 2 / 3Should + S + V… / Were + S + (to V)… / Had + S + V3/ed…
Unless = If … notUnless you hurry, you will be late.

Câu bị động

Công thức chung: S + be (chia theo thì) + V3/ed (+ by O).

ThìDạng bị động
Hiện tại đơnam/is/are + V3/ed
Hiện tại tiếp diễnam/is/are being + V3/ed
Hiện tại hoàn thànhhave/has been + V3/ed
Quá khứ đơnwas/were + V3/ed
Tương lai đơnwill be + V3/ed
Động từ khuyết thiếucan/must/should/may + be + V3/ed

Câu tường thuật — lùi thì và đổi trạng từ

Lùi thìĐổi trạng từ
Hiện tại đơn → Quá khứ đơnnow → then
Hiện tại tiếp diễn → Quá khứ tiếp diễntoday → that day
Hiện tại hoàn thành / Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thànhyesterday → the day before / the previous day
will → would, can → could, may → mighttomorrow → the next day / the following day
must → had toago → before, here → there, this → that, these → those

So sánh và mệnh đề quan hệ

Chủ điểmCấu trúc
So sánh bằngS + be/V + as + adj/adv + as + O
So sánh hơnTính từ ngắn: adj-er + than · Tính từ dài: more + adj + than
So sánh nhấtthe + adj-est · the most + adj
So sánh képThe + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
Đại từ quan hệwho (người, chủ ngữ) · whom (người, tân ngữ) · which (vật) · that · whose (sở hữu)
Trạng từ quan hệwhere (nơi chốn) · when (thời gian) · why (lí do)
Ôn công thức xong, hãy thử sức với đề trắc nghiệm theo lớp để ghi nhớ lâu hơn. Phát hiện công thức cần bổ sung hoặc chỉnh sửa? Góp ý cho chúng tôi.